| Sản phẩm |
Blackberry 8300 |
| Giá |
2.100.000 VNĐ |
| Phụ kiện đi kèm |
Fullbox |
| Thẻ nhớ |
2 gb |
| Nơi sản xuất |
Hungary |
| Bảo hành |
6 tháng |
| Tình trạng máy |
còn hàng |
Mô tả:
BlackBerry 8300 hoàn hảo!
BlackBerry
8300 Curve trở lại với bàn phím Qwerty kiểu cổ điển chứ không còn mang
phím SureType như ở Pearl nữa. Với sản phẩm này, nhà sản xuất muốn kết
hợp hài hòa giải trí và công việc.
Nếu như BlackBerry Pearl được
thiết kế nhằm vào đối tượng khách hàng trẻ tuổi với kiểu dáng đẹp, bàn
phím bắt mắt thì 8300 lại hướng tới người dùng là doanh nhân. Điện thoại
được trang bị màn hình lớn, camera 2 Megapixel và kết hợp được hai yếu
tố công việc và giải trí với các chức năng đa phương tiện như chơi nhạc,
xem video.
Nếu so với phiên bản 8800 thì bàn phím của Curve
không có gì khác biệt. Khoảng cách giữa các phím bấm hợp lý, cảm giác
bấm mềm tay và thoải mái mỗi khi nhập liệu với tốc độ nhanh.
Khả
năng multimedia của 8300 Curve tốt hơn nhiều so với các phiên bản
BlackBerry trước. Đầu tiên là phần mềm Roxio Easy Media Creator 9 - một
phần mềm bổ sung cho hệ điều hành Microsoft Windows XP trên desktop để
giải mã các file video từ PC sang dạng file mà BlackBerry hỗ trợ. Bạn có
thể chuyển những file này vào thẻ nhớ microSD để dễ dàng chuyển sang
Curve. Phần mềm chơi nhạc MP3 được đổi mới nhiều, với Curve, bạn có thể
xem được tên bài hát, tên nghệ sĩ và các thông tin khác.
Một thay
đổi nữa là nó có giắc cắm tai nghe 3,5 mm, phù hợp với chuẩn tai nghe
chung nên bạn dễ dàng thay đổi headphone khi cần. Máy cũng hỗ trợ tai
nghe Bluetooth.
Bên cạnh những tính năng multimedia mới, 8300
Curve vẫn chứng tỏ là một chiếc BlackBerry thực thụ với rất nhiều trình
duyệt ngoài web và e-mail. Thêm vào đó RIM còn bổ sung thêm tính năng
kiểm tra lỗi chính tả khi gửi mail.
Loa ngoài của 8300 được đánh
giá là tốt nhất trong các sản phẩm thuộc dòng BlackBerry. Âm lượng khá
lớn nên dù đang đi trên đường tấp nập và đông đúc bạn cũng có thể nghe
thấy nhạc chuông lảnh lót của mình. Microphone chất lượng khá, ghi âm
tốt.
8300 sử dụng pin C-S2 hỗ trợ đàm thoại liên tục trong 11 giờ - một con số rất ấn tượng đối với một smartphone.
Một
điểm gây thất vọng ở 8300 và luôn là điểm yếu ở các thiết bị BlackBerry
là camera. Mặc dù đã đạt độ phân giải 2 Megapixel và được hỗ trợ bởi
đèn flash nhưng chất lượng ảnh tỏ ra thua kém nhiều camera phone bình
thường và còn kém cả BlackBerry Pearl dù độ phân giải cao hơn. Thêm vào
đó, nó không quay video.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 850 / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
|
Ra mắt |
- Tháng 05 năm 2007 |
|
Ngôn ngữ |
- Có nhiều |
|
Kích thước |
Kích thước |
- 107 x 60 x 15.5 mm |
|
Trọng lượng |
- 111 g |
|
Hiển thị |
Màn hình |
- Màn hình 65K màu
- Kích thước: 320 x 240 pixels |
|
- Bàn phím QWERTY
- Trackball navigation
- Wallpapers |
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Âm thanh đa âm(32 âm sắc), MP3 |
|
Rung |
- Có
- Jack tai nghe 3.5 mm |
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- Nhiều |
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- Nhiều |
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- microSD |
|
Bộ nhớ trong |
- 64MB bộ nhớ chi sẻ |
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Có |
|
HSCSD |
- Không |
|
EDGE |
- Có |
|
3G |
- Không |
|
WLAN |
- Không |
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 với A2DP |
|
Hồng ngoại |
- Không |
|
USB |
- Có |
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
|
Trình duyệt |
- HTML |
|
Java |
- Có |
|
Trò chơi |
- Có |
|
Colors |
- Black |
|
Camera |
- 2 MP, 1600x1200 pixels, video, flash |
|
- Java
- Media player
- Bản đồ BlackBerry- Sắp xếp công việc
- Máy tính cá nhân
- Quay số bằng giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Lịch làm việc |
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 1100 mAh |
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 408 h |
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 4 h |