| Sản phẩm |
Blackberry 8820 |
| Giá |
2.100.000 VNĐ |
| Phụ kiện đi kèm |
Fullbox |
| Thẻ nhớ |
2 gb |
| Nơi sản xuất |
Canada |
| Bảo hành |
6 tháng |
| Tình trạng máy |
còn hàng |
Mô tả:
Đảm bảo hàng xịn ,nguyên bản ,không đục main ,chưa mở mạng .Quý khách có thể xem main ,tự tay nhập code tại cửa hàng BlackBerry 8820 – Cùng khám phá thế giới qua WiFi !
Một
lần nữa hãng điện thoại BlackBerry làm hài lòng các doanh nhân nhờ
thiết kế “gợi cảm”, tính năng thoại Push-to-talk và khả năng định vị
toàn cầu GPS, truy cập dữ liệu qua WiFi chuẩn thông dụng và phổ biến
nhất hiện nay dành cho laptop.
Với vỏ bọc đen gợi cảm, thanh
thoát, màu đen trang trọng và quý phái pha trộn hai viền ánh thép bóng
không gỉ càng tôn lên tính thanh lịch. BlackBerry 8820. Kích thước 114 x
66 x 14 mm khiến BlackBerry 8820 không gọn gàng hơn các model cùng hãng
là mấy nhưng về chiều dày thì nó là mẫu mỏng nhất thuộc dòng BlackBerry
của RIM.
Máy không khác gì so với model 8800 có màn hình rộng
2,5 inch, độ phân giải 240 x 320 pixel, hiển thị được 65.000 màu. Đèn
nền (backlight) sử dụng công nghệ nhạy sáng nên có thể tự động hiển thị
theo môi trường xung quanh. Ngay dưới màn hình là trackball (một phím
định hướng) xoay được theo 4 hướng giúp người dùng lựa chọn menu dễ dàng
hơn. Xung quanh đó là các phím Talk (gọi), End (kết thúc), Menu và
Escape (thoát). Phía dưới là bàn phím Qwerty với 35 phím đầy đủ. Các
phím số được nhấn mạnh bởi màu trắng cùng với phím kích hoạt loa ngoài.
Có một điều khác là hỗ trợ WiFi mà rất nhiều người sử dụng mong ngóng đã
lâu.Giống như các thiết bị thuộc dòng BlackBerry, 8820 có các tính năng
quen thuộc dành cho doanh nhân như e-mail, nhắn tin SMS/MMS, đọc/lập
văn bản, ghi chú, lên lịch công tác. Bên cạnh đó, nó còn là một thiết bị
giải trí hấp dẫn. Người dùng có thể nghe nhạc hoặc xem phim thông qua
ứng dụng có sẵn.
Mặc dù không được trang bị camera nhưng
BlackBerry 8820 vẫn hỗ trợ xem ảnh nhờ có khe cắm thẻ nhớ, hỗ trợ Wi-Fi
802.11b/g giúp những đoạn video hay bức ảnh, bài hát mình yêu thích nhất
hay chuyển vào bộ nhớ qua USB hay tin nhắn MMS.
Đây cũng là
smartphone hiếm hoi của RIM được trang bị hệ thống định vị toàn cầu GPS,
Wi-Fi 802.11b/g tính năng này là ưu thế của BlackBerry so với các đối
thủ cạnh tranh, như MotoQ của Motorola, T-Mobile Dash và Samsung
Blackjack, O2, hay ngay cả iPhone nữa. Ưu điểm của GPS trên thiết bị này
là nó có thể hoạt động độc lập và được hỗ trợ bởi phần mềm bản đồ
Blackberry Maps.
Chức năng Push-to-talk phục vụ việc gọi nhóm
cũng được tích hợp trên BlackBerry 8820. Bên cạnh đó, bạn còn có thể
kích hoạt tính năng thoại bằng giọng nói (voice-activated dialing), gọi
nhanh (speed dialing). Và nhiều tính năng khác chờ bạn khám phá.
Bạn
cũng đồng hành kết nối sôi động qua trình duyệt Wi-Fi 802.11b/g để bạn
lướt web hay gửi mail, đồng thời dùng các phần mền để quản lí chính công
việc văn phòng di động của bạn.
|
Tổng quan |
Mạng |
- GSM 850 / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
|
Ra mắt |
- Tháng 07 năm 2007 |
|
Ngôn ngữ |
- Tiếng Anh |
|
Kích thước |
Kích thước |
- 114 x 66 x 14 mm |
|
Trọng lượng |
- 134 g |
|
Hiển thị |
Màn hình |
- Màn hình 65K màu
- 320 x 240 pixels |
|
- Bàn phím QWERTY
- Cuộn điều hướng |
|
Nhạc Chuông |
Kiểu chuông |
- Âm thanh đa âm, MP3 |
|
Rung |
- Có |
|
Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
- Lưu trong bộ nhớ của máy |
|
Lưu trữ cuộc gọi |
- Rất nhiều |
|
Khe cắm thẻ nhớ |
- MicroSD |
|
Bộ nhớ trong |
- 64 MB bộ nhớ chia sẻ
- 16 MB SRAM
- Hệ điều hành RIM |
|
Dữ Liệu |
GPRS |
- Có |
|
HSCSD |
- Không |
|
EDGE |
- Có |
|
3G |
- Không |
|
WLAN |
- Wi-Fi 802.11b/g |
|
Bluetooth |
- Có, v2.0 chuẩn A2DP |
|
Hồng ngoại |
- Không |
|
USB |
- Có, miniUSB |
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
- SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
|
Trình duyệt |
- WAP 2.0/xHTML, HTML |
|
Java |
- Có |
|
Trò chơi |
- Có, có thể tải thêm |
|
Colors |
- Silver |
|
Camera |
- Không |
|
- Hệ thống định vị toàn cầu GPS với bản đồ tích hợp của BlackBerry
- Java- Media player
- Lịch làm việc- Loa ngoài
- Xem các file văn bản (Microsoft Word, Excel and PowerPoint, Corel WordPerfect and Adobe PDF)
- Quay số bằng giọng nói |
|
Pin |
|
- Pin chuẩn, Li-Ion 1400 mAh |
|
Thời gian chờ |
- Lên tới 520 h |
|
Thời gian đàm thoại |
- Lên tới 5 h |